midtechvn@gmail.com

TÌM NHANH (Kính mời Quý khách kích chuột, gõ cái cần tìm vào ô bên dưới rồi ấn enter):

Xem thêm: together2s.com; antoanbucxahatnhan.com; tuvanantoanbucxa.com.

Dịch vụ - Sản phẩm  >>  NDT - thiết bị chụp ảnh phóng xạ, nội soi mối hàn  >>  Máy đo độ đen dùng trong NDT

NDT - thiết bị chụp ảnh phóng xạ, nội soi mối hàn

Máy đo độ đen dùng trong NDT

Nhóm dịch vụ đã thực hiện: [::]

Tag: ,

Liên hệ: 0976.275.983 hoặc 0941.88.99.83 hoặc email: midtechvn@gmail.com - Mr. Hoàng Anh Quý!

  Máy đo độ đen dùng trong NDT

PORTABLE DIGITAL
DENSITOMETER GD – 1A
The GD-1A is a lightweight, easy to use, portable densitometer for
measuring the transmission density of x-ray film. The unit has been
designed for use in on -site mobile darkrooms, laboratories and offices.
The unit has a light range of 2000 lux to 50 000 lux, with density
measuring measuring range from 0.0D to 4.2D with an accuracy accuracy of 0.03D and
features:
Programmable State-of-the-Art Electronics
Zero Button
Backlit display for easy reading
“Hold” function for density readings
This instrument is manufactured in South Africa and complies with the
requirements of ASME V Article 22, SE 1079.
ƒRange: 2 000 lux - 50 000 lux
Technical Data
Range: 2 000 lux 50 000 lux
ƒDensity: 0.00 – 4.20 D
ƒArea: 4mm diameter
ƒProbe: Temperature compensated
ƒDisplay: 3 digit LCD
ƒAccuracy: ± 0.05 D
ƒDetector: Photocell
ƒPower supply: 9.0V Duracell 6LR61 Battery
ƒBattery life: Greater than 30 hours
ƒDimensions: 145mm x 80mm x 40mm
ƒWeight: 760g
Optional Accessories
ƒDurable carry case
DISTRIBU
 
Thông tin kĩ thuật
DENSITOMETER GD - 1A
GD-1A là một máy đo mật độ cầm tay nhẹ, dễ sử dụng, dành cho
đo mật độ truyền của phim x-quang. Các đơn vị đã được
được thiết kế để sử dụng trong phòng tối di động, phòng thí nghiệm và văn phòng.
Thiết bị có dải ánh sáng từ 2000 lux đến 50 000 lux, với mật độ
phạm vi đo từ 0,0D đến 4.2D với độ chính xác chính xác là 0,03D và
Tính năng, đặc điểm:
Lập trình điện tử tiên tiến
Nút không
Màn hình có đèn nền để dễ đọc
Chức năng giữ mật khẩu cho đọc số mật độ
Nhạc cụ này được sản xuất tại Nam Phi và tuân thủ
yêu cầu của ASME V Điều 22, SE 1079.
Thay đổi: 2 000 lux - 50 000 lux
Dữ liệu kỹ thuật
Phạm vi: 2 000 lux 50 000 lux
Mật độ: 0,00 - 4,20 D
Area: đường kính 4mm
ƒProbe: Nhiệt độ bù
Is Hiển thị: LCD 3 chữ số
Accuracy: ± 0,05 D
EtDector: Photocell
Nguồn cung cấp: Pin 9.0V Duracell 6LR61
Life Tuổi thọ cao hơn 30 giờ
Kích thước: 145mm x 80mm x 40mm
Trọng lượng: 760g
Phụ kiện tùy chọn
Hộp đựng có thể bảo vệ



Top
Histats.com © 2005-2019 - GDPR: tra