midtechvn@gmail.com

TÌM NHANH (Kính mời Quý khách kích chuột, gõ cái cần tìm vào ô bên dưới rồi ấn enter):

Xem thêm: together2s.com; antoanbucxahatnhan.com; tuvanantoanbucxa.com.

Dịch vụ - Sản phẩm  >>  Thiết bị và dịch vụ công nghiệp khác  >>  MÁY ĐO ĐỘ ẨM / ĐỘ CHẶT MODEL 3430

Thiết bị và dịch vụ công nghiệp khác

MÁY ĐO ĐỘ ẨM / ĐỘ CHẶT MODEL 3430

Nhóm dịch vụ đã thực hiện: [::]

Tag: ,

Liên hệ: 0976.275.983 hoặc 0941.88.99.83 hoặc email: midtechvn@gmail.com - Mr. Hoàng Anh Quý!

 Moisture/Density Gauge Model 3430

Hãng sản xuất: Troxler - Mỹ
 
CÔNG TY CỔ PHẦN INOTECH
INOTECH JOINT STOCK COMPANY
 
Add: E702, The Manor, Me Tri Road, My Dinh 1 Ward, Nam Tu liem Dist., Hanoi
 
Tel : + 84-4-37876898 Fax : + 84-4-37876897
Email : sales@inotech.com.vn Website : www.inotech.com.vn
 
BÁO GIÁ
 
1- Ứng dụng:
Dùng để đo độ ẩm /độ chặt của đất, asphalt, cốt liệu và bê tông ngoài hiện trường
Thoả man các tiêu chuẩn ASTM D2922, D3017, D2950 và C1040
2- Nguyên lý hoạt động :
- Chế độ đo độ chặt :
+ Nguồn đo : Nguồn gamma Cs-137
+ Cách đo : 2 phương pháp : tán xạ ngược ( backscatter ) và truyền trực
tiếp ( Direct Transmission)
- Chế độ đo độ ẩm : Nguồn đo : Nguồn neutron Am-241-Be
3- Thông số kỹ thuật (đơn vị đo hệ tiêu chuẩn quốc tế - SI)
*/ Độ chặt
- Truyền trực tiếp (150mm) : 15s 1phút 4 phút
+ Độ chính xác tại 2000 Kg/m3: 6.8 3.4 1.7
+ Sai số thành phần tại 2000 Kg/m3 : 20 20 20
+ Sai số bề mặt (1.25mm, 100% lỗ rỗng) : -17 -17 -17
- Tán xạ ngược (100mm)
+ Độ chính xác tại 2000 Kg/m3: 16 8 4
+ Sai số thành phần tại 2000 Kg/m3 : 40 40 40
+ Sai số bề mặt (1.25mm, 100% lỗ rỗng) : -75 -75 -75
 
page
*/ Độ ẩm
+ Độ chính xác tại 250 Kg/m3 : 10.3 5.1 2.5
+ Sai số bề mặt (1.25mm, 100% lỗ rỗng) : -18 -18 -18
*/ Kiểm chuẩn :
Độ chính xác của kiểm chuẩn độ chặt : + 0.2%
Độ chính xác của kiểm chuẩn độ ẩm : + 0.2%
Dải kiểm chuẩn : Độ chặt: 1100-2700 Kg/m3, Độ ẩm: 0-640 Kg/m3
*/ Nguồn phóng xạ:
Nguồn gamma : 8mCi + 10% Cs-137
Nguồn neutron : 40mCi Am-241-Be
Vỏ bọc nguồn : hộp thép không gỉ
Vật liệu bảo vệ phóng xạ : Vôn-phram, Chì và Cadmium
*/ Phần điện tử :
Độ ổn định và chính xác của thời gian : + 0.005%, + 0.002%/0C
Độ ổn định của nguồn cung cấp : + 0.01%/0C
Nguồn tích trữ : 30Wh ( Oát-giờ)
Thời gian nạp : 14-16giờ
Nguồn điện cung cấp : pin có thể nạp được
Nguồn nạp : 110/220VAC, 50-60Hz hoặc 12-14VDC
Màn hình hiển thị : LCD, 2 x 16 ký tự ( số hoặc chữ)
Hiển thị trực tiếp các thông số như độ chặt khô, độ chặt ướt, độ ẩm, % độ
ẩm, % lỗ rỗng, % độ chặt
*/ Các thông số khác :
Va li đựng bằng nhựa đặc biệt, kích thước : 29.5” x 14” x 17”
Nhiệt độ làm việc : môi trường : -10 đến 700
 
C , bề mặt : 1750
C
 
Nhiệt độ cất giữ : -55 đến 850C
Kích thước máy : 591 x 376 x 231mm
Khối lượng máy : 13.2Kg
Khối lượng toàn bộ (bao gồm máy, phụ kiện và vali đựng) : 40.8Kg
Một bộ tiêu chuẩn bao gồm :
- Máy chính Model 3430
- Khối chuẩn tham chiếu
- Thanh đào
- Dụng cụ để nhổ
- Tấm gạt
- Bộ nạp AC và DC adaptor
- Hai chìa khoá để khoá cần
- Sách hướng dẫn sử dụng
- Va ly đặc biệt để đựng máy chính và các phụ kiện
Chú ý :
 
1.2 1 bộ Giá trên ĐÃ bao gồm các thủ tục khác để giao hàng tận chân công trình
1 lần - Xin giấy phép nhập khẩu và vận chuyển nguồn phóng xạ về VN
 
1 lần
- Thuê người có chức năng và hợp pháp để áp tải an toàn nguồn phóng xạ
trong máy Troxler từ Nội Bài vào Quảng Bình, làm báo cáo gửi cơ quan
quản lý.
- Lệ phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng và vận chuyển thiết bị Troxler.
Đơn vị cấp Cục An toàn bức xạ hạt nhân
1.3 1 bộ Các thủ tục khác sau khi đã có máy
 
Vì khách hàng sở hữu và sử dụng máy có nguồn phóng xạ, nên để
đảm bảo an toàn, khách hàng phải làm tiếp các thủ tục sau :
- Cử người đi học về an toàn phóng xạ
- Xin giấy phép sử dụng và vận chuyển máy trong phạm vi Việt nam
( Chúng tôi sẽ liên hệ với các đơn vị có chức năng để làm việc trực tiếp
với khách hàng theo đúng yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước. Khách
hàng tự trả các chi phí này)

Top
Histats.com © 2005-2019 - GDPR: tra